Tên thuốc | Tildiem |
Dạng bào chế | Viên nén |
Đóng gói | Hộp 2vỉ x 15viên |
Nhà đăng ký | Công ty TNHH Sanofi – Aventis Việt Nam |
Nhà sản xuất | Sanofi Winthrop Industrie – PHÁP |
Số đăng ký | VN-17695-14 |
1. Thành phần thuốc
2. Chỉ định:
– iều trị dự phòng các đợt bộc phát cơn đau thắt ngực ổn định & không ổn định, đau thắt ngực sau nhồi máu cơ tim, đau ngực Prinzmetal. – Tăng huyết áp do các nguyên nhân khác nhau. – Các rối loạn nhịp tim, nhịp nhanh trên thất, hội chứng tăng động tim mạch.
3. Liều lượng – Cách dùng
– Cơn đau thắt ngực 120 – 160 mg/ngày, khởi đầu bằng 30 mg x 4 lần/ngày, sau đó tăng dần liều. – Tăng huyết áp khởi đầu 60 mg x 2 – 3 lần/ngày, nếu không có phản ứng phụ có thể tăng liều trong vòng 2 – 3 tuần sau đến 60 mg x 4 lần/ngày. – Tăng huyết áp nhẹ: 30 – 60 mg/ngày.
4. Chống chỉ định:
Quá mẫn với thành phần thuốc. Suy tim mất bù. Có nhồi máu cơ tim gần đây. Sốc tim. Nhịp tim chậm < 55 lần/phút. Hội chứng suy nút xoang. Blốc nhĩ thất độ II-III. Phụ nữ có thai & cho con bú. Suy gan nặng.
5. Tương tác thuốc:
Các thuốc hạ áp khác. Thuốc chẹn beta, thuốc chống loạn nhịp.
6. Tác dụng phụ:
– Nhức đầu, chóng mặt, mệt, lo âu, rối loạn giấc ngủ, buồn nôn, tiêu chảy, mày đay, đau khớp. – Liều cao có thể gây phù, hạ huyết áp, chậm nhịp tim, blốc nhĩ thất độ III.
7. Chú ý đề phòng:
Nguy cơ hạ huyết áp, nhịp chậm, blốc nhĩ thất.